Nghĩa tiếng Việt
- Không được sắp xếp, không được phân loại.tính từEN-VI Dict
- Không được lai giống.tính từEN-VI Dict
- Chất lượng kém.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The papers were ungraded on the desk.
-
These ungraded plants grew from wild seed.
-
The fruit was ungraded and too soft.