TanroDictionary Sổ từ

ungraduated

/unˈɡrædʒueɪtɪd/

Anh
0

ungraduated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chia độ, không phân bậc; Không có bằng, không tốt nghiệp; không có học vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chia độ, không phân bậc.tính từEN-VI Dict
  2. Không có bằng, không tốt nghiệp; không có học vị.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ruler was ungraduated and hard to read.

  2. He was ungraduated and still looking for work.