Nghĩa tiếng Việt
- Không chia độ, không phân bậc.tính từEN-VI Dict
- Không có bằng, không tốt nghiệp; không có học vị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ruler was ungraduated and hard to read.
-
He was ungraduated and still looking for work.