Nghĩa tiếng Việt
- Không hiểu được, không nhận thức được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The theory seemed ungraspable at first.
/ʌnˈɡrɑːspəb(ə)l/
ungraspable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hiểu được, không nhận thức được.
The theory seemed ungraspable at first.