TanroDictionary Sổ từ

ungrateful

/ʌnˈɡreɪtfl/

Anh Thông dụng
0

ungrateful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bạc, vô ơn, bội nghĩa; Bạc bẽo, không thú vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bạc, vô ơn, bội nghĩa.tính từEN-VI Dict
  2. Bạc bẽo, không thú vị.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt ungrateful for the help he received.

  2. She felt that the long job was ungrateful work.

  3. ungrateful work

    công việc bạc bẽo