Nghĩa tiếng Việt
- Bạc, vô ơn, bội nghĩa.tính từEN-VI Dict
- Bạc bẽo, không thú vị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt ungrateful for the help he received.
-
She felt that the long job was ungrateful work.
-
ungrateful work
công việc bạc bẽo