Nghĩa tiếng Việt
- Không tham, không tham ăn.tính từEN-VI Dict
- Không tham lam.tính từEN-VI Dict
- Không thèm khát, không tha thiết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stayed ungreedy at the dessert table.
-
He was ungreedy with his money.
-
The child seemed ungreedy for praise.