TanroDictionary Sổ từ

ungrudging

/əˈnɡrəŋd/

Anh
0

ungrudging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vui lòng cho, cho không tiếc; Không ghen ghét, không hằn học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vui lòng cho, cho không tiếc.tính từEN-VI Dict
  2. Không ghen ghét, không hằn học.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave an ungrudging gift to his best friend.

  2. She gave ungrudging support to every teammate.

  3. an ungrudging gift

    một món quà vui lòng cho