Nghĩa tiếng Việt
- Vui lòng cho, cho không tiếc.tính từEN-VI Dict
- Không ghen ghét, không hằn học.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave an ungrudging gift to his best friend.
-
She gave ungrudging support to every teammate.
-
an ungrudging gift
một món quà vui lòng cho