Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) móng.tính từEN-VI Dict
- Có móng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ungual part of the claw was broken.
-
The ungual bone was visible in the scan.
/ˈəŋɡwəl/
ungual là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) móng; Có móng.
The ungual part of the claw was broken.
The ungual bone was visible in the scan.