Nghĩa tiếng Việt
- Tính thiếu thận trọng, tính không giữ gìn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unguardedness caused a small mistake.
/ˌənˈɡɑːrdədnəs/
unguardedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thiếu thận trọng, tính không giữ gìn.
His unguardedness caused a small mistake.