Nghĩa tiếng Việt
- Không được khen thưởng, không được tuyên dương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His efforts went unguerdoned after the race.
/unˈɡɜːdənd/
unguerdoned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được khen thưởng, không được tuyên dương.
His efforts went unguerdoned after the race.