Nghĩa tiếng Việt
- Không được đoán biết.tính từEN-VI Dict
- Không được dự tính.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The answer remained unguessed for hours.
-
Her unguessed concern changed the whole plan.
/unɡɛst/
unguessed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được đoán biết; Không được dự tính.
The answer remained unguessed for hours.
Her unguessed concern changed the whole plan.