TanroDictionary Sổ từ

unguiculate

/ˌʌndʒəkwəˈleɪtɪk/

Anh
0

unguiculate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vuốt bàn; có móng nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vuốt bàn; có móng nhỏ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lizard has unguiculate feet for climbing.