Nghĩa tiếng Việt
- Có vuốt bàn; có móng nhỏ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lizard has unguiculate feet for climbing.
/ˌʌndʒəkwəˈleɪtɪk/
unguiculate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vuốt bàn; có móng nhỏ.
The lizard has unguiculate feet for climbing.