Nghĩa tiếng Việt
- Không có người hướng dẫn, không được hướng dẫn.tính từEN-VI Dict
- Không lái, không điều khiển (vũ khí).tính từEN-VI Dict
- Không tự chủ, vô ý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt unguided during his first day.
-
The unguided rocket drifted off course.
-
She made a mistake in an unguided moment of panic.
-
in an unguided moment
trong lúc vô ý