TanroDictionary Sổ từ

ungulae

/ˌʌndʒəˈleɪ/

Anh
0

ungulae là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Móng; vuốt; Móng (của cánh hoa); hình nón cụt vát; hình trụ cụt vát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Móng; vuốt.danh từEN-VI Dict
  2. Móng (của cánh hoa).danh từEN-VI Dict
  3. hình nón cụt vát; hình trụ cụt vát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Small ungulae marked the edge of the shell.

  2. The flower's ungulae were tiny and pale.

  3. The block was cut into an ungulae shape.