TanroDictionary Sổ từ

unhacked

/unhækt/

Anh
0

unhacked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không dùng làm người viết văn thuê; Không nhàm chán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không dùng làm người viết văn thuê.tính từEN-VI Dict
  2. Không nhàm chán.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The speech was unhacked and original.

  2. His jokes sounded unhacked and lively.