Nghĩa tiếng Việt
- Không được thánh hoá, không được tôn kính như thần thánh; không được coi là thiêng liêng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They treated the old tree as unhallowed.
/əˈnhæloʊd/
unhallowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được thánh hoá, không được tôn kính như thần thánh; không được coi là thiêng liêng.
They treated the old tree as unhallowed.