Nghĩa tiếng Việt
- Không bị cản trở, không bị ngăn trở, không bị trở ngại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She worked unhampered by noise or delay.
/ənˈhæmpɜːrd/
unhampered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị cản trở, không bị ngăn trở, không bị trở ngại.
She worked unhampered by noise or delay.