Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unhandđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She unhanded the box and stepped back.
/unˈhændəd/
unhanded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unhand.
She unhanded the box and stepped back.