Nghĩa tiếng Việt
- Tính vụng về.danh từEN-VI Dict
- Tính bất tiện, tình trạng khó sử dụng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unhandiness made the task take longer.
-
The chair's unhandiness made it hard to move.
/əˈnhædənəs/
unhandiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính vụng về; Tính bất tiện, tình trạng khó sử dụng.
Her unhandiness made the task take longer.
The chair's unhandiness made it hard to move.