Nghĩa tiếng Việt
- Vụng, vụng về (người).tính từEN-VI Dict
- Bất tiện, khó sử dụng (dụng cụ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I am unhandy with tools and small repairs.
-
This box is unhandy for travel.
/əˈnhændiː/
unhandy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vụng, vụng về (người); Bất tiện, khó sử dụng (dụng cụ).
I am unhandy with tools and small repairs.
This box is unhandy for travel.