TanroDictionary Sổ từ

unhappiness

/ʌnˈhæpinəs/

Anh Thông dụng
0

unhappiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng khổ sở, tình trạng khốn khó; Sự không may, sự bất hạnh; vận rủi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng khổ sở, tình trạng khốn khó.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không may, sự bất hạnh; vận rủi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke openly about her unhappiness.

  2. His unhappiness began after the move.