Nghĩa tiếng Việt
- Không bị cứng lại, không bị đông lại, không bị đặc lại.tính từEN-VI Dict
- Chưa tôi (kim loại).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup stayed unhardened in the cold kitchen.
-
The unhardened metal bent easily in his hands.