Nghĩa tiếng Việt
- Không bị tổn hại, không can gì, bình yên vô sự (người).tính từEN-VI Dict
- Không suy suyển, nguyên vẹn, toàn vẹn (vật).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child was unharmed after the fall.
-
The vase remained unharmed on the shelf.