/unhˈɑːvɪstɪd/
unharvested là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không gặt.
The unharvested wheat bent in the wind.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm