TanroDictionary Sổ từ

unhasting

/unhˈeɪstɪŋ/

Anh
0

unhasting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không vội vàng, không hấp tấp; cẩn thận; thận trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không vội vàng, không hấp tấp; cẩn thận; thận trọng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her unhasting pace made the walk pleasant.