Nghĩa tiếng Việt
- Không vội vàng, không hấp tấp; cẩn thận; thận trọng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unhasting pace made the walk pleasant.
/unhˈeɪstɪŋ/
unhasting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không vội vàng, không hấp tấp; cẩn thận; thận trọng.
Her unhasting pace made the walk pleasant.