TanroDictionary Sổ từ

unhatched

/ʌnhˈætʃt/

Anh
0

unhatched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nở (trứng); Không tô nét chải, không gạch đường bóng (hình vẽ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nở (trứng).tính từEN-VI Dict
  2. Không tô nét chải, không gạch đường bóng (hình vẽ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unhatched eggs stayed warm in the nest.

  2. He left the sketch unhatched and unfinished.