Nghĩa tiếng Việt
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của unhaulđộng từEN-VI Dict
- Số nhiều của unhauldanh từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của unhaulđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He unhauls the boxes after the trip.
-
The box held several unhauls for the old machine.