Nghĩa tiếng Việt
- Ít người đến thăm, ít người đến xem; vắng vẻ.tính từEN-VI Dict
- Không bị ám ảnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We walked through an unhaunted village at dusk.
-
She felt unhaunted after the long talk.
/unˈhɔːntɪd/
unhaunted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ít người đến thăm, ít người đến xem; vắng vẻ; Không bị ám ảnh.
We walked through an unhaunted village at dusk.
She felt unhaunted after the long talk.