Nghĩa tiếng Việt
- Chưa từng nghe thấy, chưa từng có.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Such a rude act is completely unheard-of in this town.
-
an unheard-of act of bravery
một hành động dũng cảm chưa từng có
/ʌnˈhɜːd ɒv/
unheard-of là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa từng nghe thấy, chưa từng có.
Such a rude act is completely unheard-of in this town.
an unheard-of act of bravery
một hành động dũng cảm chưa từng có