Nghĩa tiếng Việt
- Làm thất vọng, làm chán nản, làm nản lòng; khiến cho phải rầu rĩ, khiến cho phải buồn chán, khiến cho phải u sầu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The loss can unheart even strong students.
/unhɑːt/
unheart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thất vọng, làm chán nản, làm nản lòng; khiến cho phải rầu rĩ, khiến cho phải buồn chán, khiến cho phải u sầu.
The loss can unheart even strong students.