TanroDictionary Sổ từ

unheart

/unhɑːt/

Anh
0

unheart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thất vọng, làm chán nản, làm nản lòng; khiến cho phải rầu rĩ, khiến cho phải buồn chán, khiến cho phải u sầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm thất vọng, làm chán nản, làm nản lòng; khiến cho phải rầu rĩ, khiến cho phải buồn chán, khiến cho phải u sầu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The loss can unheart even strong students.