Nghĩa tiếng Việt
- Không được đun nóng, không được đốt nóng; không được sưởi ấm.tính từEN-VI Dict
- Không (được) nấu, không (được) ninh, không (được) hầm.tính từEN-VI Dict
- Không bị kích thích, không bị kích động, không bị xúc động.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We ate the unheated soup at lunch.
-
The unheated meal was still safe to eat.
-
He remained unheated during the debate.