Nghĩa tiếng Việt
- Không có rào, không có giậu.tính từEN-VI Dict
- Không được bảo vệ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The garden was unhedged and open.
-
The village felt unhedged from the storm.
/ənˈhɛdʒd/
unhedged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có rào, không có giậu; Không được bảo vệ.
The garden was unhedged and open.
The village felt unhedged from the storm.