TanroDictionary Sổ từ

unheeded

/ʌnˈhiːdɪd/

Anh
0

unheeded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ai chú ý đến, không ai để ý đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không ai chú ý đến, không ai để ý đến.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her warning went unheeded by the group.