TanroDictionary Sổ từ

unheired

/uneə(r)d/

Anh
0

unheired là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có người thừa kế, không có người thừa tự, không có người nối dõi; không có người kế tục, không có người kế thừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có người thừa kế, không có người thừa tự, không có người nối dõi; không có người kế tục, không có người kế thừa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old man died unheired and alone.