Nghĩa tiếng Việt
- Không có người thừa kế, không có người thừa tự, không có người nối dõi; không có người kế tục, không có người kế thừa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old man died unheired and alone.
/uneə(r)d/
unheired là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có người thừa kế, không có người thừa tự, không có người nối dõi; không có người kế tục, không có người kế thừa.
The old man died unheired and alone.