Nghĩa tiếng Việt
- Không có quyền được thừa kế.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is unheritable under that old rule.
/unˈherɪtəbl/
unheritable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có quyền được thừa kế.
She is unheritable under that old rule.