Nghĩa tiếng Việt
- Không lưỡng lự, không do dự; quả quyết, nhất định.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave an unhesitating yes to the plan.
/ʌnˈhezɪteɪtɪŋ/
unhesitating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không lưỡng lự, không do dự; quả quyết, nhất định.
She gave an unhesitating yes to the plan.