Nghĩa tiếng Việt
- Không đốn; không đẽo.tính từEN-VI Dict
- Không trau chuốt, không gọt giũa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The table was made from unhewn wood.
-
Her poem felt unhewn and raw.
/unhjˈuːn/
unhewn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đốn; không đẽo; Không trau chuốt, không gọt giũa.
The table was made from unhewn wood.
Her poem felt unhewn and raw.