Nghĩa tiếng Việt
- Không giấu giếm, không che giấu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The truth remained unhidden for long.
/unˈhɪd(ə)n/
unhidden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không giấu giếm, không che giấu.
The truth remained unhidden for long.