Nghĩa tiếng Việt
- Không bị cản trở, không bị ngăn trở; tự do.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kids ran unhindered across the field.
/ʌnˈhɪndəd/
unhindered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị cản trở, không bị ngăn trở; tự do.
The kids ran unhindered across the field.