Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unhitchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They unhitched the horse after the long ride.
/ʌnhˈɪtʃt/
unhitched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unhitch.
They unhitched the horse after the long ride.