Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unhitchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She unhitches the cart before unloading boxes.
/unˈhɪtʃɪz/
unhitches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unhitch.
She unhitches the cart before unloading boxes.