Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unhitch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was unhitching the trailer from the car.
/unˈhɪtʃɪŋ/
unhitching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unhitch.
He was unhitching the trailer from the car.