Nghĩa tiếng Việt
- Tính không linh thiêng.danh từEN-VI Dict
- Sự không tín ngưỡng, tính vô đạo, sự báng bổ thánh thần.danh từEN-VI Dict
- Tính khủng khiếp, tính xấu xa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He worried about the unholiness of his actions.
-
They spoke about the unholiness of the ritual.
-
The storm had an unholiness that scared everyone.