Nghĩa tiếng Việt
- Không linh thiêng.tính từEN-VI Dict
- Không tín ngưỡng, vô đạo, báng bổ thánh thần.tính từEN-VI Dict
- Khủng khiếp, xấu xa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old temple was unholi to many visitors.
-
He spoke in an unholi way about the hymn.
-
The storm left an unholi mess behind.