Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết khác : unhomogenised.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The milk was sold unhomogenized at the market.
/unhoʊˈmɑdʒəˌnaɪzd/
unhomogenized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách viết khác : unhomogenised.
The milk was sold unhomogenized at the market.