Nghĩa tiếng Việt
- Không trung thực.tính từEN-VI Dict
- Không đúng mực, không đúng đắn, không đoan trang.tính từEN-VI Dict
- Không thích hợp, không thoả đáng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was unhonest about the missing money.
-
That comment was unhonest and rude.
-
The plan felt unhonest for the situation.