Nghĩa tiếng Việt
- Không được tôn kính, không được kính trọng; bị khinh miệt, bị coi khinh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unhonoured worker left the company quietly.
/unˈɒnəd/
unhonoured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được tôn kính, không được kính trọng; bị khinh miệt, bị coi khinh.
The unhonoured worker left the company quietly.