Nghĩa tiếng Việt
- Không hứa hẹn; không có hy vọng.tính từEN-VI Dict
- Không còn hy vọng; vô vọng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The forecast looks unhopeful for tomorrow.
-
After months of delay, the outlook was unhopeful.
/unˈhəʊpfl/
unhopeful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hứa hẹn; không có hy vọng; Không còn hy vọng; vô vọng.
The forecast looks unhopeful for tomorrow.
After months of delay, the outlook was unhopeful.