Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unhorse.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is unhorsing the rider in practice.
/unhˈɔːsɪŋ/
unhorsing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unhorse.
He is unhorsing the rider in practice.