Nghĩa tiếng Việt
- Không nhà cửa; bị đuổi khỏi nhà, bị đuổi khỏi nơi trú ẩn; lâm cảnh màn trời chiếu đất.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unhoused family slept in a shelter.
/ʌnˈhaʊzd/
unhoused là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nhà cửa; bị đuổi khỏi nhà, bị đuổi khỏi nơi trú ẩn; lâm cảnh màn trời chiếu đất.
The unhoused family slept in a shelter.