Nghĩa tiếng Việt
- Không hạ mình; không chịu lụy, không chịu nhục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She remained unhumbled after the criticism.
/unhˈʌmbəld/
unhumbled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hạ mình; không chịu lụy, không chịu nhục.
She remained unhumbled after the criticism.